Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搭, chiết tự chữ RÁP, THÁP, THẮP, ĐÁP, ĐẮP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭:
搭
Pinyin: da1, ta4;
Việt bính: daap3
1. [搭膊] đáp bác;
搭 đáp
Nghĩa Trung Việt của từ 搭
(Động) Ngồi (xe, thuyền, máy bay, ...), đáp đi.◎Như: đáp xa 搭車 ngồi xe, đáp thuyền 搭船 theo thuyền mà đi.
(Động) Dựng, gác, bắc.
◎Như: đáp kiều 搭橋 bắc cầu, đáp trướng bằng 搭帳棚 dựng rạp.
(Động) Khoác, vắt, treo.
◇Lâm Bô 林逋: Bộ xuyên tăng kính xuất, Kiên đáp đạo y quy 步穿僧徑出, 肩搭道衣歸 (Hồ san tiểu ẩn 湖山小隱) Bước chân xuyên qua lối sư ra, Vai khoác áo đạo về.
(Động) Đắp lên, che lại.
◎Như: tha thân thượng đáp trứ nhất điều mao thảm 他身上搭著一條毛毯 trên mình đắp một tấm chăn chiên.
(Động) Nối liền, liên tiếp.
◎Như: lưỡng điều điện tuyến dĩ đáp thượng liễu 兩條電線已搭上了 hai sợi dây điện nối liền với nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tài yếu đáp ngôn, dã sấn thế nhi thủ cá tiếu 纔要搭言, 也趁勢兒取個笑 (Đệ tam thập hồi) Muốn tiếp lời, châm vào cho buồn cười.
(Động) Móc, dẫn, lôi kéo.
◎Như: câu đáp 勾搭 dẫn dụ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khô thảo lí thư xuất lưỡng bả nạo câu, chánh bả Thời Thiên nhất nạo câu đáp trụ 枯草裡舒出兩把撓鉤, 正把時遷一撓鉤搭住 (Đệ tứ thập lục hồi) Trong đám cỏ khô, hai cái câu liêm tung ra móc lấy Thời Thiên lôi đi.
(Động) Tham dự, gia nhập.
◎Như: đáp hỏa 搭伙 nhập bọn.
(Động) Trộn lẫn, phối hợp.
◎Như: lưỡng chủng dược đáp trước phục dụng 兩種藥搭著服用 hai thứ thuốc trộn với nhau mà uống.
(Động) Đè xuống, ấn.
◇Thanh bình san đường thoại bổn 清平山堂話本: Lưỡng biên đáp liễu thủ ấn 兩邊搭了手印 (Khoái chủy Lí Thúy Liên kí 快嘴李翠蓮記) Hai bên (tờ thư) đè tay xuống in dấu tay.
(Danh) Áo ngắn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Duy nhất lão tăng quải đáp kì trung 惟一老僧挂搭其中 (Họa bích 畫壁) Chỉ có một ông sư già khoác áo ngắn ở trong đó.
(Danh) Họ Đáp.
§ Thông tháp 搨.
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (vhn)
đáp, như "đáp tầu, máy bay đáp xuống sân" (btcn)
ráp, như "ráp lại" (btcn)
tháp, như "tháp (nối thêm cho dài)" (btcn)
thắp, như "thắp đèn" (gdhn)
Nghĩa của 搭 trong tiếng Trung hiện đại:
[dā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÁP
1. bắc; dựng; làm。支;架。
搭桥
bắc cầu
搭棚
bắc giàn
喜鹊在树上搭了个窝。
chim khách làm tổ trên cây.
2. mắc; vắt; đắp; phủ; khoác。把柔软的东西放在可以支架的东西上。
把衣服搭在竹竿上。
vắt quần áo lên sào tre.
肩膀上搭着一条毛巾。
trên vai vắt một chiếc khăn mặt.
3. nối; nhập lại; ăn khớp。连接在一起。
两根电线搭上了。
hai sợi dây điện đã nối với nhau.
前言不搭后语。
câu trước không ăn khớp với câu sau; lời lẽ trước sau không ăn khớp nhau.
搭伙
nhập bọn; kết bạn
搭街坊
làm hàng xóm; làm láng giềng.
4. thêm vào; góp vào。凑上;加上。
把这些钱搭上就够了。
thêm khoản tiền này nữa là đủ.
这个工作不轻,还得搭上个人帮他才成。
việc này không nhẹ, phải thêm một người nữa giúp nó mới xong.
差点儿连命也给搭上。
suýt tý nữa là mất mạng rồi.
5. phối hợp; phân phối; trộn。搭配;配合。
粗粮和细粮搭着吃。
trộn lẫn thức ăn tinh và thức ăn thô mà ăn.
大的小的搭着卖。
trộn chung lớn nhỏ để bán.
6. khiêng; khênh; nhấc。共同抬起。
把桌子搭起来在下面垫上几块砖。
nhấc cái bàn lên kê ở dưới mấy cục gạch.
书柜已经搭走了
đã khiêng cái tủ sách đi rồi.
7. ngồi; đi; đáp (xe, thuyền, máy bay...)。乘;坐(车、船、飞机等)。
搭轮船到上海。
đáp tàu thuỷ đi Thượng Hải.
搭下一班汽车。
đi chuyến ô tô sau.
搭国际航班
đi bằng máy bay quốc tế.
Từ ghép:
搭白 ; 搭班 ; 搭拌 ; 搭伴 ; 搭帮 ; 搭帮 ; 搭背 ; 搭便 ; 搭便车 ; 搭补 ; 搭茬 ; 搭碴儿 ; 搭车 ; 搭档 ; 搭缝 ; 搭盖 ; 搭钩 ; 搭咕 ; 搭话 ; 搭伙 ; 搭架子 ; 搭肩 ; 搭建 ; 搭脚儿 ; 搭脚手架 ; 搭接 ; 搭街坊 ; 搭界 ; 搭救 ; 搭客 ; 搭扣 ; 搭拉 ; 搭拉密 ; 搭理 ; 搭链 ; 搭卖 ; 搭配 ; 搭棚 ; 搭腔 ; 搭桥 ; 搭儿 ; 搭讪 ; 搭赸 ; 搭设 ; 搭手 ; 搭售 ; 搭头 ; 搭言 ; 搭腰 ; 搭载 ;
搭桌 ; 搭嘴 ; 搭坐
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÁP
1. bắc; dựng; làm。支;架。
搭桥
bắc cầu
搭棚
bắc giàn
喜鹊在树上搭了个窝。
chim khách làm tổ trên cây.
2. mắc; vắt; đắp; phủ; khoác。把柔软的东西放在可以支架的东西上。
把衣服搭在竹竿上。
vắt quần áo lên sào tre.
肩膀上搭着一条毛巾。
trên vai vắt một chiếc khăn mặt.
3. nối; nhập lại; ăn khớp。连接在一起。
两根电线搭上了。
hai sợi dây điện đã nối với nhau.
前言不搭后语。
câu trước không ăn khớp với câu sau; lời lẽ trước sau không ăn khớp nhau.
搭伙
nhập bọn; kết bạn
搭街坊
làm hàng xóm; làm láng giềng.
4. thêm vào; góp vào。凑上;加上。
把这些钱搭上就够了。
thêm khoản tiền này nữa là đủ.
这个工作不轻,还得搭上个人帮他才成。
việc này không nhẹ, phải thêm một người nữa giúp nó mới xong.
差点儿连命也给搭上。
suýt tý nữa là mất mạng rồi.
5. phối hợp; phân phối; trộn。搭配;配合。
粗粮和细粮搭着吃。
trộn lẫn thức ăn tinh và thức ăn thô mà ăn.
大的小的搭着卖。
trộn chung lớn nhỏ để bán.
6. khiêng; khênh; nhấc。共同抬起。
把桌子搭起来在下面垫上几块砖。
nhấc cái bàn lên kê ở dưới mấy cục gạch.
书柜已经搭走了
đã khiêng cái tủ sách đi rồi.
7. ngồi; đi; đáp (xe, thuyền, máy bay...)。乘;坐(车、船、飞机等)。
搭轮船到上海。
đáp tàu thuỷ đi Thượng Hải.
搭下一班汽车。
đi chuyến ô tô sau.
搭国际航班
đi bằng máy bay quốc tế.
Từ ghép:
搭白 ; 搭班 ; 搭拌 ; 搭伴 ; 搭帮 ; 搭帮 ; 搭背 ; 搭便 ; 搭便车 ; 搭补 ; 搭茬 ; 搭碴儿 ; 搭车 ; 搭档 ; 搭缝 ; 搭盖 ; 搭钩 ; 搭咕 ; 搭话 ; 搭伙 ; 搭架子 ; 搭肩 ; 搭建 ; 搭脚儿 ; 搭脚手架 ; 搭接 ; 搭街坊 ; 搭界 ; 搭救 ; 搭客 ; 搭扣 ; 搭拉 ; 搭拉密 ; 搭理 ; 搭链 ; 搭卖 ; 搭配 ; 搭棚 ; 搭腔 ; 搭桥 ; 搭儿 ; 搭讪 ; 搭赸 ; 搭设 ; 搭手 ; 搭售 ; 搭头 ; 搭言 ; 搭腰 ; 搭载 ;
搭桌 ; 搭嘴 ; 搭坐
Dị thể chữ 搭
撘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭
| ráp | 搭: | ráp lại |
| tháp | 搭: | tháp (nối thêm cho dài) |
| thắp | 搭: | thắp đèn |
| đáp | 搭: | đáp tầu, máy bay đáp xuống sân |
| đắp | 搭: | đắp đập; đắp điếm; đắp đổi |

Tìm hình ảnh cho: 搭 Tìm thêm nội dung cho: 搭
