Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 搶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搶, chiết tự chữ SANG, THƯƠNG, THƯỚNG, THƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搶:

搶 thưởng, thương, thướng, sang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搶

Chiết tự chữ sang, thương, thướng, thưởng bao gồm chữ 手 倉 hoặc 扌 倉 hoặc 才 倉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搶 cấu thành từ 2 chữ: 手, 倉
  • thủ
  • thương, thảng
  • 2. 搶 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 倉
  • thủ
  • thương, thảng
  • 3. 搶 cấu thành từ 2 chữ: 才, 倉
  • tài
  • thương, thảng
  • thưởng, thương, thướng, sang [thưởng, thương, thướng, sang]

    U+6436, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiang3, qiang1, cheng1;
    Việt bính: coeng1 coeng2
    1. [搶白] thương bạch;

    thưởng, thương, thướng, sang

    Nghĩa Trung Việt của từ 搶

    (Động) Cướp, đoạt.
    ◎Như: thưởng đoạt
    cướp giật.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là sang đoạt.

    (Động)
    Trầy, xước, sây sát.
    ◎Như: bất tiểu tâm thưởng phá liễu nhất khối bì không coi chừng bị trầy xước một mảng da.

    (Động)
    Mài, giũa, làm cho sắc bén.
    ◎Như: tiễn tử tân thưởng quá, khoái đa liễu , kéo mới mài, sắc lắm.Một âm là thương.

    (Động)
    Đập, húc.
    ◎Như: dĩ đầu thương địa lấy đầu húc xuống đất.

    (Động)
    Đẩy, lôi kéo.
    ◇Cảnh thế thông ngôn : Hát lệnh tương Lí Bạch thôi thương xuất khứ (Lí trích tiên túy thảo hách man thư ) Quát lớn ra lệnh lôi Lí Bạch đi ra.Lại một âm là thướng.

    (Động)
    Ngược gió mà tiến lên.
    ◎Như: trạo thướng người chở thuyền.
    ◇Dữu Xiển : Đĩnh tử thướng phong (Dương đô phú ) Thuyền con ngược gió.

    (Phó)
    Tranh trước, tranh giành.
    ◎Như: thưởng trước thuyết thoại tranh nói trước.

    sang, như "sang kiếp (ăn cướp)" (gdhn)
    thương, như "thương (kêu trời; cướp, giật)" (gdhn)
    thưởng, như "thưởng (cướp, giật; vội vàng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 搶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Dị thể chữ 搶

    ,

    Chữ gần giống 搶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搶 Tự hình chữ 搶 Tự hình chữ 搶 Tự hình chữ 搶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搶

    sang:sang kiếp (ăn cướp)
    thương:thương (kêu trời; cướp, giật)
    thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)
    搶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搶 Tìm thêm nội dung cho: 搶