Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 摇旗呐喊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇旗呐喊:
Nghĩa của 摇旗呐喊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáoqínàhǎn] 1. phất cờ hò reo (cổ vũ cho người đánh trận)。古代打仗的时候,后面的人摇着旗子呐喊,给前面作战的人助威。
2. hò hét cổ động。比喻替别人助长声势(多含贬义)。
2. hò hét cổ động。比喻替别人助长声势(多含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇
| dao | 摇: | dao động |
| dêu | 摇: | chúa Dêu (chúa trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗
| cờ | 旗: | lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt |
| kì | 旗: | quốc kì |
| kỳ | 旗: | quốc kỳ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呐
| nói | 呐: | nói năng |
| nột | 呐: | nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喊
| hảm | 喊: | hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng) |

Tìm hình ảnh cho: 摇旗呐喊 Tìm thêm nội dung cho: 摇旗呐喊
