Từ: 摇旗呐喊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇旗呐喊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇旗呐喊 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáoqínàhǎn] 1. phất cờ hò reo (cổ vũ cho người đánh trận)。古代打仗的时候,后面的人摇着旗子呐喊,给前面作战的人助威。
2. hò hét cổ động。比喻替别人助长声势(多含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呐

nói:nói năng
nột:nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喊

hảm:hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng)
摇旗呐喊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇旗呐喊 Tìm thêm nội dung cho: 摇旗呐喊