Từ: 摊子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摊子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摊子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tān·zi] sạp; quầy (hàng)。摊2.。
旧货摊子
sạp bán đồ cũ
烂摊子(比喻难于整顿的局面)。
tình hình rối ren

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán:thán (góp tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
摊子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摊子 Tìm thêm nội dung cho: 摊子