Nghĩa của 摘登 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāidēng] trích đăng (báo)。(报刊)摘要登载。
摘登一周电视节目。
trích đăng tiết mục truyền hình trong một tuần.
摘登一周电视节目。
trích đăng tiết mục truyền hình trong một tuần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘
| trích | 摘: | trích lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |

Tìm hình ảnh cho: 摘登 Tìm thêm nội dung cho: 摘登
