Từ: 摩尔根主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摩尔根主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摩尔根主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[Máěrgēnzhǔyì] tử tưởng Moóc-gan (Thomas Hunt Morgan, nhà sinh vật học người Mỹ.)。美国生物学家摩尔根(Thomas Hunt Morgan)创立的一种遗传学说。摩尔根主义继承并发展了孟德尔主义,认为遗传的物质基础是存在于细胞染色体上的 基因, 并认为获得性不能遗传。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
摩尔根主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摩尔根主义 Tìm thêm nội dung cho: 摩尔根主义