Từ: 撒施 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撒施:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撒施 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎshī] rắc phân; bón phân。施肥的一种方法,把肥料撒在田地里,不集中在作物的根部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒

rát:rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)
tát:tát nước
tản:tản ra, người tản dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy
撒施 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撒施 Tìm thêm nội dung cho: 撒施