Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 播讲 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōjiǎng] 名
giảng qua đài; dạy trên truyền hình (trình bày hoặc giảng dạy qua đài phát thanh hay qua truyền hình)。通过广播、电视进行讲述或讲授。
播讲评书。
kể chuyện dài trên đài
播讲英语。
dạy tiếng Anh trên truyền hình
giảng qua đài; dạy trên truyền hình (trình bày hoặc giảng dạy qua đài phát thanh hay qua truyền hình)。通过广播、电视进行讲述或讲授。
播讲评书。
kể chuyện dài trên đài
播讲英语。
dạy tiếng Anh trên truyền hình
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲
| giảng | 讲: | giảng giải, giảng hoà |

Tìm hình ảnh cho: 播讲 Tìm thêm nội dung cho: 播讲
