Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 撮弄 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuōnòng] 1. chòng ghẹo; trêu chọc; đùa bỡn; làm tình làm tội; bỡn cợt。戏弄;捉弄。
2. xúi bẩy; xúi giục; xúi làm bậy; tiếp tay làm bậy; xui khiến。教唆;煽动。
2. xúi bẩy; xúi giục; xúi làm bậy; tiếp tay làm bậy; xui khiến。教唆;煽动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撮
| duỗi | 撮: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| toát | 撮: | toát mồ hôi |
| tòi | 撮: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |

Tìm hình ảnh cho: 撮弄 Tìm thêm nội dung cho: 撮弄
