Cao su chống va đập cửa

Từ: 收纳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收纳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收纳 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōunà] thu nạp; thu nhận。收进来;收容。
如数收纳。
thu nạp đủ số.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng
收纳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收纳 Tìm thêm nội dung cho: 收纳