Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 收纳 trong tiếng Trung hiện đại:
[shōunà] thu nạp; thu nhận。收进来;收容。
如数收纳。
thu nạp đủ số.
如数收纳。
thu nạp đủ số.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |

Tìm hình ảnh cho: 收纳 Tìm thêm nội dung cho: 收纳
