Từ: 收藏家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收藏家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收藏家 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōucángjiā] người thu thập; người sưu tầm; người thu thập bảo tồn đồ cổ。收藏文物较多的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
收藏家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收藏家 Tìm thêm nội dung cho: 收藏家