Từ: 中班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中班:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 班

Nghĩa của 中班 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngbān] lớp chồi; lớp mẫu giáo chồi (từ 4 tuổi đến 5 tuổi)。幼儿园里由四周岁至五周岁的儿童所编成的班级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban班:ban ngày
băn班:băn khoăn
bươn班: 
中班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中班 Tìm thêm nội dung cho: 中班