Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiểm địa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiểm địa:
Dịch hiểm địa sang tiếng Trung hiện đại:
险地 《险要的地方。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểm
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
| hiểm | 險: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: địa
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: hiểm địa Tìm thêm nội dung cho: hiểm địa
