Từ: 改朝换代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改朝换代:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 朝 • 换 • 代

Nghĩa của 改朝换代 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎicháohuàndài] thay đổi triều đại; thay vua đổi chúa; đổi đời。旧的朝代为新的朝代所代替。泛指政权更替。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều朝:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào朝:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu朝: 
chầu朝:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo朝: 
giàu朝:giàu có, giàu sụ
giầu朝:giầu có, giầu sang
triêu朝:ánh triêu dương
triều朝:triều đình
trào朝:cao trào
tràu朝:cá tràu (cá quả)
trều朝:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán换:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi代: 
rượi代:buồn rười rượi
đãi代:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời代:đời đời; đời xưa; ra đời
改朝换代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改朝换代 Tìm thêm nội dung cho: 改朝换代