Từ: 改行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改行:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 行

Nghĩa của 改行 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎiháng] đổi nghề; chuyển nghề。放弃原来的行业,从事新的行业。
张大夫已经改行当老师了。
bác sĩ Trương đã chuyển nghề làm thầy giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành
改行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改行 Tìm thêm nội dung cho: 改行