Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cải đô
Dời đô, thiên đô.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 都
| giô | 都: | |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đu | 都: | đánh đu |
| đua | 都: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đô | 都: | đô thị, thủ đô; đô vật |
| đủ | 都: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 改都 Tìm thêm nội dung cho: 改都
