Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bày tỏ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bày tỏ:
Nghĩa bày tỏ trong tiếng Việt:
["- đgt. Trình bày tâm sự một cách thân tình: Bày tỏ những thắc mắc của mình."]Dịch bày tỏ sang tiếng Trung hiện đại:
辩解 《对受人指责的某种见解或行为加以解释, 用以消除这种指责或减少其严重性。》表; 表示; 表达; 抒发 《用言语行为显出某种思想、感情、态度等。》bày tỏ; phát biểu
发表。
表白 《对人解释, 说明自己的意思。》
bày tỏ sự quan tâm
表示关怀。
表露 《流露; 表示。》
发抒 《表达(意见、感情)。》
bày tỏ ý kiến của mình
发抒已见。 告 《表明。》
披露 《表露。》
置辩 《辩论; 申辩(用于否定)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bày
| bày | 𠍣: | |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bày | 𫕾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tỏ
| tỏ | 𤍄: | sáng tỏ |
| tỏ | : | sáng tỏ |
| tỏ | 𤍊: | sáng tỏ |
| tỏ | : | |
| tỏ | 𤏣: | sáng tỏ |
| tỏ | 𤑟: | sáng tỏ |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tỏ | 訴: | tỏ rõ |

Tìm hình ảnh cho: bày tỏ Tìm thêm nội dung cho: bày tỏ
