Từ: 放弃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放弃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放弃 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngqì] vứt bỏ; vứt đi; bỏ đi; bỏ (quyền lợi, chủ trương, ý kiến vốn có.)。丢掉(原有的权利、主张、意见等)。
放弃阵地
bỏ trận địa
工作离不开,他只好放弃了这次进修的机会。
không thể bỏ công việc, anh ấy đành phải bỏ đi cơ hội bồi dưỡng lần này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃

khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
放弃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放弃 Tìm thêm nội dung cho: 放弃