Từ: 放浪形骸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放浪形骸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放浪形骸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànglàngxínghái] hành vi phóng đãng; hành vi phóng túng。行为放纵,不受世俗礼法的束缚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骸

hài:hài cốt, hình hài
放浪形骸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放浪形骸 Tìm thêm nội dung cho: 放浪形骸