Từ: 放风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放风 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngfēng] 1. thông khí; thông gió。使空气流通。
2. hóng gió; hóng mát (tù nhân được thả ra đi dạo trong sân hoặc đại tiểu tiện)。监狱里定时放坐牢的人到院子里散步或上厕所叫放风。
3. tiết lộ; làm lộ; để lộ (tin tức hoặc thông tin)。透露或散布消息。
有人放出风来,说厂领导要调整。
có người tiết lộ thông tin, nói cần điều chỉnh lãnh đạo nhà máy.
4. canh chừng; gác。把风;望风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
放风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放风 Tìm thêm nội dung cho: 放风