Từ: 故步自封 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故步自封:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 故 • 步 • 自 • 封
Nghĩa của 故步自封 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùbùzìfēng] giậm chân tại chỗ; bảo thủ; thủ cựu; chồn chân bó gối (ví với yên phận không muốn vươn lên)。比喻安于现状,不求进步(故步:走老步子;封:限制住)。"故"也作固。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 封