Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 故道 trong tiếng Trung hiện đại:
[gùdào] 1. đường xưa; lối cũ。从前走过的道路;老路。
2. cũ; cố (chỉ dòng sông)。水流改道后的旧河道。
黄河故道
lòng sông cũ sông Hoàng Hà.
2. cũ; cố (chỉ dòng sông)。水流改道后的旧河道。
黄河故道
lòng sông cũ sông Hoàng Hà.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 故道 Tìm thêm nội dung cho: 故道
