Từ: 救生艇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救生艇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 救生艇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùshēngtǐng] thuyền cứu nạn; thuyền cứu vớt; thuyền cấp cứu; xuồng cấp cứu。在轮船上或港口等处设置的一种小船,用来搭救水上遇难的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艇

đĩnh:pháo đĩnh (tầu nhỏ)
救生艇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救生艇 Tìm thêm nội dung cho: 救生艇