Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 教唆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教唆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教唆 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàosuō] xúi giục; xúi bẩy; xúi bảo (người khác làm việc xấu)。怂恿指使(别人做坏事)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唆

toa:toa thuốc
教唆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教唆 Tìm thêm nội dung cho: 教唆