Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 教正 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàozhèng] 书
chỉ bảo; chỉ giáo。指教改正(把自己的作品送给人看时用的客套话)。
送上拙著一册,敬希教正。
kính tặng cuốn sách này, xin được chỉ giáo giùm cho.
chỉ bảo; chỉ giáo。指教改正(把自己的作品送给人看时用的客套话)。
送上拙著一册,敬希教正。
kính tặng cuốn sách này, xin được chỉ giáo giùm cho.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: 教正 Tìm thêm nội dung cho: 教正
