Từ: 教益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教益:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教益 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàoyì] điều bổ ích; thu được những điều bổ ích từ người khôn ngoan。受教导后得到的好处。
希望大家对我们的工作提出批评,使我们能够得到教益。
mong mọi người
g̣óp
ý kiến phê bình với công tác của chúng tôi, để chúng tôi có thể thu được những điều bổ ích thiết thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch
教益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教益 Tìm thêm nội dung cho: 教益