Cao su chống va đập cửa

Từ: 敬辞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敬辞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敬辞 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngcí] lời nói kính trọng; lời nói cung kính。含恭敬口吻的用语,如"请问、借光"等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ
敬辞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敬辞 Tìm thêm nội dung cho: 敬辞