Từ: 敲边鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敲边鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敲边鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāobiāngǔ] cổ vũ; cổ động; trợ giúp。比喻从旁帮腔;从旁助势。也说打边鼓。
这件事你出马,我给你敲边鼓。
việc này mà anh ra tay, tôi sẽ trợ giúp cho anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敲

sao:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng
xào:xào xạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
敲边鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敲边鼓 Tìm thêm nội dung cho: 敲边鼓