Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 文具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文具 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénjù] văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng。笔墨纸砚等用品的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
文具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文具 Tìm thêm nội dung cho: 文具