Từ: 邊險 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邊險:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biên hiểm
Xa xôi hiểm yếu. ◇Bắc Tề Thư 書:
An Châu dân thị kì biên hiểm, bất tân vương hóa
險, 化 (Cao Thận truyện 傳) Dân An Châu dựa vào thế xa xôi hiểm yếu, không quy thuận giáo hóa của vua.Chỗ hiểm yếu nơi biên giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊

ben:lang ben (bệnh)
biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
bển: 
bễn: 
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 險

hiếm:hiêm hoi, khan hiếm
hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
hĩm:cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)
hẻm:ngõ hẻm
邊險 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邊險 Tìm thêm nội dung cho: 邊險