Từ: 文庙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文庙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文庙 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénmiào] văn miếu; miếu thờ Khổng Tử (thời xưa)。旧时祭祀孔子的庙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庙

miếu:cái miếu, miếu mạo
miễu:miễu (miếu)
mưỡu:mưỡu (cái miếu)
文庙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文庙 Tìm thêm nội dung cho: 文庙