Cao su chống va đập cửa

Từ: 斤两 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斤两:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斤两 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnliǎng] phân lượng; cân lạng; trọng lượng; cân (thường dùng để ví von)。分量,多用于比喻。
他的话很有斤两。
lời nói của anh ấy rất có trọng lượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần:gần gũi
rìu:búa rìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng
斤两 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斤两 Tìm thêm nội dung cho: 斤两