Cao su chống va đập cửa

Từ: 断片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断片 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànpiàn] nhỏ nhặt; vụn vặt。片段。
这些回忆是他这一时期的生活断片。
những hồi ức này toàn là những chuyện vụn vặt trong cuộc sống thời đó của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
断片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断片 Tìm thêm nội dung cho: 断片