Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 断片 trong tiếng Trung hiện đại:
[duànpiàn] nhỏ nhặt; vụn vặt。片段。
这些回忆是他这一时期的生活断片。
những hồi ức này toàn là những chuyện vụn vặt trong cuộc sống thời đó của anh ấy.
这些回忆是他这一时期的生活断片。
những hồi ức này toàn là những chuyện vụn vặt trong cuộc sống thời đó của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: 断片 Tìm thêm nội dung cho: 断片
