Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 新闻公报 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新闻公报:
Nghĩa của 新闻公报 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnwén"gōngbào] thông cáo báo chí。政党或国家机关直接或委托通讯社就某一重大事件发表的新闻性公告和声明。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |

Tìm hình ảnh cho: 新闻公报 Tìm thêm nội dung cho: 新闻公报
