Từ: 旗语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旗语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旗语 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíyǔ] tín hiệu cờ; phất cờ hiệu。航海上或军事上,在距离较远,说话不能听见的场合,用旗子来通讯的方法。单手执旗或双手各执一旗,以不同的挥旗动作表达通讯内容。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
旗语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旗语 Tìm thêm nội dung cho: 旗语