Từ: 无乃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无乃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无乃 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúnǎi] phải chăng (phó từ dùng trong câu phản vấn, gần giống 岂不是 nhưng khẩu khí khá hoà hoãn)。 副词,用于反问句中,表示不以为然的意思,跟"岂不是"相近,但口气比较和缓。
无乃不可乎?
phải chăng không thể được?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乃

bèn: 
náy:áy náy
nãi:nãi (liên từ)
nãy:ban nãy
nải:tay nải; nải chuối; trễ nải
nảy:nóng nảy
nấy:ai nấy
nới:nới rộng
无乃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无乃 Tìm thêm nội dung cho: 无乃