Từ: 无何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无何:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无何 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúhé] 1. không bao lâu; chẳng bao lâu; chẳng mấy chốc。没多久。
2. không có gì; không gì。没有什么。
3. không có việc gì khác。没有其他的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi
无何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无何 Tìm thêm nội dung cho: 无何