Từ: 无动于衷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无动于衷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无动于衷 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúdòngyúzhōng] Hán Việt: VÔ ĐỘNG VU TRUNG
thờ ơ; ơ hờ; làm thinh; không chút động lòng; không chút cảm động。 心里一点也不受感动;一点也不动心。 "衷"也作"中"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衷

trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)
无动于衷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无动于衷 Tìm thêm nội dung cho: 无动于衷