Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无动于衷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无动于衷:
Nghĩa của 无动于衷 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúdòngyúzhōng] Hán Việt: VÔ ĐỘNG VU TRUNG
thờ ơ; ơ hờ; làm thinh; không chút động lòng; không chút cảm động。 心里一点也不受感动;一点也不动心。 "衷"也作"中"。
thờ ơ; ơ hờ; làm thinh; không chút động lòng; không chút cảm động。 心里一点也不受感动;一点也不动心。 "衷"也作"中"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衷
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |

Tìm hình ảnh cho: 无动于衷 Tìm thêm nội dung cho: 无动于衷
