Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无如 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúrú] tiếc rằng; đáng tiếc。无奈。
昨天本想去拜访,无如天色太晚了。
hôm qua đã định đến thăm, tiếc rằng trời quá tối.
昨天本想去拜访,无如天色太晚了。
hôm qua đã định đến thăm, tiếc rằng trời quá tối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |

Tìm hình ảnh cho: 无如 Tìm thêm nội dung cho: 无如
