Từ: 无所用心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无所用心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无所用心 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúsuǒyòngxīn] Hán Việt: VÔ SỞ DỤNG TÂM
không chú ý; không quan tâm điều gì; không chịu động não。什么事情都不关心。
饱食终日,无所用心。
no bụng cả ngày, không cần quan tâm điều gì nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
无所用心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无所用心 Tìm thêm nội dung cho: 无所用心