Từ: 无方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无方 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúfāng] không đúng; không biết cách; không đúng cách。不得法(跟"有方"相对)。
经营无方。
không biết cách kinh doanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
无方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无方 Tìm thêm nội dung cho: 无方