Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢚁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢚁, chiết tự chữ CẬY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢚁:
𢚁
Chiết tự chữ 𢚁
Pinyin: ji4;
Việt bính: ;
𢚁
Nghĩa Trung Việt của từ 𢚁
cậy, như "trông cậy, tin cậy" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢚁:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Chữ gần giống 𢚁
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢚁
| cậy | 𢚁: | trông cậy, tin cậy |

Tìm hình ảnh cho: 𢚁 Tìm thêm nội dung cho: 𢚁
