Từ: 无理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无理 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúlǐ] vô lý; quá đáng; thái quá。 没有道理。
无理强辩。
cãi chày cãi cối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
无理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无理 Tìm thêm nội dung cho: 无理