Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无辜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无辜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无辜 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúgū] 1. vô tội。没有罪。
2. người vô tội。没有罪的人。
株连无辜。
làm liên luỵ đến những người vô tội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辜

:nuôi báo cô
无辜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无辜 Tìm thêm nội dung cho: 无辜