Từ: 无非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无非:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无非 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúfēi] chỉ; chẳng qua; không ngoài。只;不过; 不外。
院子里种的无非是凤仙花和鸡冠花。
trong sân chỉ trồng hoa màu gà và hoa phụng tiên.
他来看我,无非是想借一本书。
Anh ấy đến thăm tôi, chẳng qua là muốn mượn một cuốn sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
无非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无非 Tìm thêm nội dung cho: 无非