Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 昆虫 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūnchóng] côn trùng; sâu bọ。节肢动物的一纲,身体分头、 胸、腹三部。头部有触角、眼、口器等。胸部 有足三对,翅膀两对或一对,也有没翅膀的。腹部有节,两侧有气孔,是呼吸器官。多数昆虫都经过卵、幼虫、蛹、 成虫等发育阶段。如密蜂、蚊、蝇、跳蚤、蝗虫、蚜虫等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
| côn | 昆: | côn trùng |
| gon | 昆: | gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 昆虫 Tìm thêm nội dung cho: 昆虫
