Từ: 昆虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昆虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昆虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūnchóng] côn trùng; sâu bọ。节肢动物的一纲,身体分头、 胸、腹三部。头部有触角、眼、口器等。胸部 有足三对,翅膀两对或一对,也有没翅膀的。腹部有节,两侧有气孔,是呼吸器官。多数昆虫都经过卵、幼虫、蛹、 成虫等发育阶段。如密蜂、蚊、蝇、跳蚤、蝗虫、蚜虫等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆

con:đẻ con, con cái; bà con
côn:côn trùng
gon:gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
昆虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昆虫 Tìm thêm nội dung cho: 昆虫