Từ: 昌盛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昌盛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昌盛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāngshèng] hưng thịnh; hưng vượng。兴旺;兴盛。
把祖国建设成为一个繁荣昌盛的社会主义国家。
xây dựng quê hương thành một nước xã hội chủ nghĩa phồn vinh hưng thịnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌

xương:xương thịnh (phát đạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh
昌盛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昌盛 Tìm thêm nội dung cho: 昌盛