Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 昌盛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāngshèng] hưng thịnh; hưng vượng。兴旺;兴盛。
把祖国建设成为一个繁荣昌盛的社会主义国家。
xây dựng quê hương thành một nước xã hội chủ nghĩa phồn vinh hưng thịnh.
把祖国建设成为一个繁荣昌盛的社会主义国家。
xây dựng quê hương thành một nước xã hội chủ nghĩa phồn vinh hưng thịnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌
| xương | 昌: | xương thịnh (phát đạt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛
| thình | 盛: | thình lình |
| thạnh | 盛: | thạnh (đựng, chứa) |
| thịnh | 盛: | cường thịnh; phồn thịnh |

Tìm hình ảnh cho: 昌盛 Tìm thêm nội dung cho: 昌盛
