Từ: 明断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明断 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngduàn] phán đoán sáng suốt; quyết đoán sáng suốt; đúng đắn。明确地辨别案件或纠纷的是非,做出公正的判断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
明断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明断 Tìm thêm nội dung cho: 明断