Từ: 昏厥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏厥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昏厥 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnjué] ngất; xỉu; ngất đi; bất tỉnh; bất tỉnh nhân sự。因脑部贫血引起供氧不足而短时间失去知觉。心情过分悲痛、精神过度紧张、大出血、直立过久、心脏疾患等都能引起昏厥。也叫晕厥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厥

cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
quyết:hôn quyết (ngất sửu)
昏厥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏厥 Tìm thêm nội dung cho: 昏厥