Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biển rừng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biển rừng:
Dịch biển rừng sang tiếng Trung hiện đại:
林海 《形容像海洋一样一望无际的森林。》Nghĩa chữ nôm của chữ: biển
| biển | 匾: | biển quảng cáo |
| biển | 扁: | biển quảng cáo |
| biển | 汴: | biển cả |
| biển | 𣷭: | biển cả |
| biển | 𣷷: | biển cả |
| biển | 㴜: | biển cả |
| biển | 𤅶: | biển cả |
| biển | 煸: | |
| biển | 蝙: | biển bức (con dơi) |
| biển | 褊: | biển ý (hẹp hòi) |
| biển | 騙: | biển thủ |
| biển | 骗: | biển thủ |
| biển | 鯿: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rừng
| rừng | 𡹃: | rừng núi |
| rừng | 𡼹: | rừng núi |
| rừng | 棱: | rừng núi |
| rừng | 𱪹: | rừng rực |
| rừng | : | thú rừng |

Tìm hình ảnh cho: biển rừng Tìm thêm nội dung cho: biển rừng
